Đại học Y Đài Bắc
0

Du học Đài Loan – Đại học Y Đài Bắc

Trường Đại học Y Đài Bắc (Taipei Medical University, TMU), trước đây là trường cao đẳng y khoa, được thành lập ngày 01 tháng 6 1960 bởi Tiến sĩ Thủy Wang Hu, Tiến sĩ Hsu Cheng-Tiên cùng với các chuyên gia y tế và giáo dục hàng đầu Với diện tích 73.755 mét vuông, TMU nằm trên đường Wusing gần trung tâm thành phố Đài Bắc.

Hiện tại, có hơn 30.000 sinh viên tốt nghiệp TMU. Hầu hết các cựu sinh viên của trường phục vụ trong các cơ sở y tế và phòng khám trong khi một số đã đạt những thành tựu nổi bật trong các lĩnh vực nghiên cứu, chính trị và kinh doanh.

Đại học y Đài Bắc bắt đầu với 3 trường: Trường y, Nha Khoa và Dược. Từ năm 1990, Tiến sĩ Chung-Hồng Hồ Cẩm Đào, cựu tổng thống, đạt được mục tiêu nâng cấp và từ đó, một trường đại học y được thành lập. Trường đại học đã được mở rộng đến 5 trường cao đẳng, 11 trường và 17 học viện TMU nằm trên Wusing đường tại khu vực phía đông của thành phố Đài Bắc. bao gồm các bệnh viện trực thuộc như: Bệnh viện đa khoa, Bệnh viện Wan Fang và bệnh viện Shuangho, với khoảng 3.000 giường bệnh, trở thành một trong những hệ thống dịch vụ chăm sóc sức khỏe lớn nhất với chất lượng cao về giảng dạy, nghiên cứu và lâm sàng ở Đài Bắc. Trường liên tục cải tiến chất lượng và số lượng giảng dạy về nghiên cứu ,lâm sàng để trở thành một trường đại học có chất lượng hàng đầu thế giới.

Chương trình đào tạo và chi phí

Chương trình Trường Học và Học Viện Học phí cho mỗi học kì(TWD)
Chương Trình Đại Học và Cao Đẳng Trường Y Khoa 142.960
Trường Nha Khoa 130.820
Trường Khoa Học Y Tế và Công Nghệ Sinh Học 56.110
Trường Công Nghệ Nha Khoa 56.110
Trường Y Dược 56.110
Trường Học Điều Dưỡng 56.110
Trường Y Tế Cộng Đồng 56.110
Trường Khoa Học DinhDưỡng và Sức Khoẻ 56.110
Trường Quản Lý và Chăm Sóc Sức Khoẻ 56.110
Chương Trình Thạc Sĩ Học Viện Y Học Lâm Sàng 68.080
Học Viện Khoa Học Y Tế 53.450
Học Viện Khoa Học Y Học Nhân Văn 53.450
Học Viện Y và Sinh Học 53.450
Trường Khoa Học Y Tế và Công Nghệ Sinh Học 53.450
Trường Nha Khoa 62.300
Học Viện Vật Lý Y – Sinh Học và Kĩ Thuật 53.450
Trường Dược 53.450
Học Viện Nghiên Cứu Nguồn Gốc Tự Nhiên của Thuốc 53.450
Học Viện Điều Dưỡng 53.450
Trường Y Tế Cộng Đồng 53.450
Trường Khoa Học Dinh Dưỡng và Sức Khoẻ 53.450
Học Viện Kiểm Soát và Phòng Chống Vết Thương 53.450
Trường Quản Lý và Chăm Sóc Sức Khoẻ 53.450
Chương Trình Tiến Sĩ Học Viện Y Học Lâm Sàng 68.080
Học Viện Khoa Học Y Tế 53.450
Học Viện Y và Sinh Học 53.450
Trường Nha Khoa 53.450
Trường Y Dược 53.450
Học Viện Điều Dưỡng 53.450
Trường Y Tế Cộng Đồng 53.450
Trường Khoa Học Dinh Dưỡng và Sức Khoẻ

53.450